ngự uyển

Học thuật
Thân thiện
ngự uyển

Nhà vua đi dạo trong ngự uyển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vườn ngự uyển: Một khu vườn được xây dựng bảo tồn bên trong hoàng cung, khu vực cung điện của nhà vua, dành riêng cho hoàng gia.
    • Vườn thượng uyển: Một từ đồng nghĩa, cũng chỉ khu vườn của vua chúa trong cung cấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà vua thường dạo chơi trong ngự uyển để thư giãn.
    • Ngự uyển thời xưa thường được thiết kế rất tinh xảo với non bộ hồ nước.
    • Các loài hoa quý hiếm từ khắp nơi được đưa về trồng trong ngự uyển.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dạo ngự uyển": Đi dạo, thưởng ngoạn trong khu vườn của vua.
    • Công chúa thích dạo ngự uyển vào mỗi buổi sáng.
  • "Vẻ đẹp của ngự uyển": Dùng để miêu tả cảnh sắc xinh đẹp, được chăm chút kỹ lưỡng của khu vườn hoàng gia.
    • Vẻ đẹp của ngự uyển khiến ai cũng phải trầm trồ.
Biến thể từ gần giống
  • Thượng uyển (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ khu vườn trong cung vua.
  • Ngự hoa viên (danh từ): Khu vườn trồng hoa của nhà vua (một dạng cụ thể của ngự uyển).
  • Cung uyển (danh từ): Chỉ chung các khu vườn kiến trúc cảnh quan trong hoàng cung.
Từ đồng nghĩa
  • Vườn vua: Cách gọi dân dã, dễ hiểu hơn cho "ngự uyển".
  • Vườn hoàng gia: Cách gọi khái quát về khu vườn thuộc quyền sở hữu sử dụng của hoàng gia.
Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng
  • Từ "ngự uyển" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn chương, sử sách, hoặc khi nói về các triều đại phong kiến trong lịch sử Việt Nam các nước đồng văn.
  • Trong đời sống hiện đại, từ này có thể được dùng một cách ẩn dụ, von để chỉ một khu vườn đẹp, được chăm sóc cầu kỳ.
ngự uyển

Nhà vua đi dạo trong ngự uyển.

  1. Vườn trong cung vua.